nôm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nôm"
"nôm" là một từ
Tính từ. Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nôm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nôm"
Từ có "nôm" ở sau
quởng nôm(thổ âm) Như Quảng Nam.chữ NômTên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
Cùng vần "ôm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.