ôm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ôm"
"ôm" là một từ
Danh từ, Động từ. Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ôm"
ôm ấpÔm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.ôm đồmMang nhiều thứ quá.ôm chằmÔm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.ôm chânNịnh nọt để cầu lợi.ôm kếMáy đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp có kim chỉ ngay trị số trên mặt chia độ.
Từ có "ôm" ở sau
xe ômNghề mưu sinh bằng cách dùng xe máy để vận chuyển hành khách.bia ômCơ sở kinh doanh quán bia trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với tiếp viên.cà phê ômCơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.công xóc xi ômTập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.
Cùng vần "ôm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.