Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mố ôm đường ống

Danh từ
Danh từ
  1. Loại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mốâm đầu m · vần ô · thanh sắc
ômâm đầu (không) · vần ôm · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
ốngâm đầu (không) · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mố ôm đường ống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.