mố

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ôvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "mô"

"mố" là một từ

Danh từ. Công trình xây dựng tựa vào nền đường để đỡ gầm cầu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mố"

Từ có "mố" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.