mố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mô"
"mố" là một từ
Danh từ. Công trình xây dựng tựa vào nền đường để đỡ gầm cầu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mố"
mố đỡLoại mố có nhiệm vụ đỡ đường ống khỏi bị võng do trọng lượng bản thân ống và nước trong ống gây nên.mố bênVật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai bờ.mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.mố tiêu năngVật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nhô lên ở sân sau các cống, đập, ... để cản trở dòng chảy, tăng độ nhám lòng dẫn, nhằm tiêu hao năng lượng thừa trong dòng chảy khi ra khỏi cống, đập, vv.mố đường ốngCác bệ bằng bê tông để đỡ hoặc định vị đường ống dẫn nước áp lực đặt hở ngoài trời. Có hai loại: mố ôm đường ống và mố đỡ đường ống.mố hướng dòngVật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định trước.mố cầuKết cấu ở hai đầu cầu có nhiệm vụ truyền tải trọng từ kết cấu nhịp cầu xuống nền đất và nối phần kết cấu nhịp cầu với nền đường đất đầu cầu.
Từ có "mố" ở sau
Chư MốMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Thắng MốMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.