mồ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ôvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "mô"

"mồ" là một từ

Danh từ. (Cn. mả, mộ) Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mồ"

Từ có "mồ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.