mồ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mô"
"mồ" là một từ
Danh từ. (Cn. mả, mộ) Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mồ"
mồ hôiChất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.mồ côiNói trẻ đã mất cha hay mẹ hoặc cả hai.mồ mảNơi chôn cất người chết (nói khái quát)mồ côi mồ cútMồ côi, không nơi nương tựa.mồ maLúc sinh thời của một người đã chết.mồ hôi muốiMồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.mồ tổ bay(phương ngữ Nam Bộ) Đem tổ tiên của người đối diện ra nhiếc.mồ hóngBụi đen ở bếp do khói sinh ra.
Từ có "mồ" ở sau
mồ côi mồ cútMồ côi, không nơi nương tựa.nhà mồNhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.thấy mồ(Ng2) như thấy bà.
Cùng vần "ô", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.