lồ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lô"
"lồ" là một từ
Danh từ. Đồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lồ"
Từ có "lồ" ở sau
khổng lồTo lớn lắm.Cà LồPhụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.ma cà lồMa hút máu người, theo mê tín.
Cùng vần "ô", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.