lồ
- Đồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
- Lồ cau.
- Lồ bát.
Câu ví dụ thêm
- Voi là một loài động vật to khổng lồ.An elephant is an enormous animal.
- Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.Whales are very large mammals that live in the ocean.
- Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.The universe is a giant brain. And it has its own consciousness.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lồ"
khổng lồTo lớn lắm.lồ lộLộ ra rõ rệt.loã lồTrần truồng.Cà LồPhụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.ma cà lồMa hút máu người, theo mê tín.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.