lo
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [lɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.
- Tính toán đến, quan tâm đến.
- Lo làm lo ăn.
- Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt.
- Chạy chọt đút lót để được việc gì.
- Lo thày lo thuốc.
- Lo thầy kiện.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | worry · to worry; to take care of |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 염려 yeomryeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le souci · l'inquiétude |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Sorge |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | turbato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lo"
lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.lo sợLo lắng và có phần sợ hãi.lo toanLo lắng, tính toán.lo ngạiLo lắng và e ngại.chăm loXem chăm nomlo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.lo buồnBuồn rầu lo nghĩ.líu loNói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.lo xaLiệu trước, phòng xa.tốt loKhéo lo liệu tính toán.lo tínhLo liệu tính toán.lo quanhLo lắng những chuyện không đâu.lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.lo sốt vóLo lắng lắm.chủ nghĩa tự lo(công sở) nói lái chủ nghĩa tự do. Khi nhân viên yêu cầu cấp trên ứng lương, cấp trên nói bóng gió nghĩa là không đủ điều kiện ứng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.