lộ
Phát âm (IPA): Hà Nội [lo˧˨ʔ] · Huế [low˨˩ʔ] · Sài Gòn [low˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Con đường lớn.
- Con lộ đá .
- Xe chạy trên lộ như mắc cửi.
- Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.
- Lộ bí mật.
- Lộ diện.
- Lộ hầu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lộ"
露lộ, loan𤢊lộ輅lộ, nhạ鷺lộ酪lộ, tĩnh, lạc, minh甪lộ, lộc, lục鹭lộ簬lộ, trâm路lộ, lạc璐lộ赂lộ賂lộ簵lộ蕗lộ辂lộ, nhạ潞lộ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lộ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | road; exposed |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lộ"
tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.bộc lộĐể lộ rõ ra.đại lộĐường phố lớn trong thành phố, thường có những công trình kiến trúc mang giá trị thẩm mĩ cao.thượng lộLên đường.lộ trìnhCon đường phải đi qua; tuyến đường.hối lộĐút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.biểu lộThể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.Vân lộNguyễn Công Trứ.bại lộLộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa.mê lộCon đường khiến người ta không còn tỉnh táo.sinh lộCon đường sống, đem lại sự sống.quốc lộĐường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.thổ lộNói ra điều thầm kín trong lòng.anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).thượng lộ bình anLên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.lộ diệnLộ mặt.chính lộĐường chính, đường cái lớn của một địa phương.lộ thiênỞ ngoài giữa trời, không có gì che.lồ lộLộ ra rõ rệt.phi lộLời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.hương lộđường giao thông giữa các làng xã.lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.tỏ lộBày rõ ra.xa lộĐường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.giao lộNơi hai hoặc nhiều đường giao nhau, thường có đèn tín hiệu hoặc biển báo để điều khiển giao thông.lộ liễuRõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị.công lộNhư quốc lộ, chỉ đường sá chung trong quốc gia, mọi người đều được sử dụng để di chuyển.thủy lộĐường sông, đường biển.Chánh LộMột phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quản LộViên Cơ: đời Tam Quốc, Quản Lộ một đêm đương ngồi dưới đèn chợt có một con vật nhỏ tay cầm mớ lửa kề lên miệng thổi suýt cháy nhà. Lộ sai học trò giơ dao chém đứt đôi lưng thì té ra là một con Cáo. Từ đấy trong làng không có hỏa tai nữa.lộ đồĐường sá đối với người đi đường.tử lộĐường dẫn tới chỗ chết.mãi lộNói tiền phải nộp cho bọn côn đồ để được đi qua đường (cũ).Sơn LộMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bạch lộMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm (thường có sương mù), theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch.lộ hầuCó cuống họng lồi ra.Tuân LộMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Lạc (Hoà Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.trung lộNửa đường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.