hương lộ

Danh từ
Danh từ
  1. đường giao thông giữa các làng xã.
    • Hương lộ 10.

Cấu tạo âm tiết

hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
lộâm đầu l · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hương lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.