lộ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lô"
"lộ" là một từ
Danh từ, Động từ. Con đường lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lộ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lộ"
lộ trìnhCon đường phải đi qua; tuyến đường.lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.lộ diệnLộ mặt.lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.lộ liễuRõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị.lộ thiênỞ ngoài giữa trời, không có gì che.lộ phíTiền tiêu khi đi đường xa.lộ mìnhlà hành động tự mình lộ tẩy mình ralộ đồĐường sá đối với người đi đường.lộ dẫnGiấy thông hành.lộ hầuCó cuống họng lồi ra.
Từ có "lộ" ở sau
tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.bộc lộĐể lộ rõ ra.đại lộĐường phố lớn trong thành phố, thường có những công trình kiến trúc mang giá trị thẩm mĩ cao.thượng lộLên đường.hối lộĐút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.Vân lộNguyễn Công Trứ.biểu lộThể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.bại lộLộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa.quốc lộĐường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.mê lộCon đường khiến người ta không còn tỉnh táo.thượng lộ bình anLên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).thổ lộNói ra điều thầm kín trong lòng.sinh lộCon đường sống, đem lại sự sống.anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).chính lộĐường chính, đường cái lớn của một địa phương.giao lộNơi hai hoặc nhiều đường giao nhau, thường có đèn tín hiệu hoặc biển báo để điều khiển giao thông.hương lộđường giao thông giữa các làng xã.tỏ lộBày rõ ra.xa lộĐường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.lồ lộLộ ra rõ rệt.phi lộLời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.A Lịch Sơn Đắc LộAlexandre de Rhodes.Sơn LộMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Tuân LộMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Lạc (Hoà Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.thiết lộĐường sắt (cũ).thủy lộĐường sông, đường biển.trung lộNửa đường.bạch lộMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm (thường có sương mù), theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch.ngũ lộLà tướng mạo bao gồm các đặc điểm: mắt lồi, mũi hếch, tai vểnh, miệng vẩu và yết hầu lộ.Trạm LộMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.tử lộĐường dẫn tới chỗ chết.ăn hối lộNhận tiền của hối lộ.mãi lộNói tiền phải nộp cho bọn côn đồ để được đi qua đường (cũ).công lộNhư quốc lộ, chỉ đường sá chung trong quốc gia, mọi người đều được sử dụng để di chuyển.lục lộViệc quản lý đường sá trong thời Pháp thuộc.thanh vân đắc lộThăng tiến sự nghiệp.Chánh LộMột phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quản LộViên Cơ: đời Tam Quốc, Quản Lộ một đêm đương ngồi dưới đèn chợt có một con vật nhỏ tay cầm mớ lửa kề lên miệng thổi suýt cháy nhà. Lộ sai học trò giơ dao chém đứt đôi lưng thì té ra là một con Cáo. Từ đấy trong làng không có hỏa tai nữa.mạt lộĐường cùng.
Cùng vần "ô", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.