路
lộHán Việt · Nôm
lạcHán Việt
tròNôm
lồNôm
lọNôm
lựaNôm
lầnNôm
trọNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8DEF
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lộ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lộ" · âm tiết lộ
- lạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
- trò — Nôm. Chữ cùng âm "trò" · âm tiết trò
- lồ — Nôm. Chữ cùng âm "lồ" · âm tiết lồ
- lọ — Nôm. Chữ cùng âm "lọ" · âm tiết lọ
- lựa — Nôm. Chữ cùng âm "lựa" · âm tiết lựa
- lần — Nôm. Chữ cùng âm "lần" · âm tiết lần
- trọ — Nôm. Chữ cùng âm "trọ" · âm tiết trọ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 路 theo lối Nôm
lọĐồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.lầnTừng bước, dần dần.tròHoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.lựaChọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.lộCon đường lớn.trọThuê để ở tạm, ngủ tạm.lồĐồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
road, path, street; journey
Chữ khác cũng đọc là "lộ"
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ khác cũng đọc là "trò"
Chữ khác cũng đọc là "lồ"
Chữ khác cũng đọc là "lọ"
Chữ khác cũng đọc là "lựa"
Chữ khác cũng đọc là "lần"
Chữ khác cũng đọc là "trọ"
Chữ cùng bộ 足
跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 路
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 路 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 路 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).