躁
thaoHán Việt
táoHán Việt · Nôm
tháoNôm
rảoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8E81
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thao — Hán Việt. Chữ cùng âm "thao" · âm tiết thao
- táo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "táo" · âm tiết táo
- tháo — Nôm. Chữ cùng âm "tháo" · âm tiết tháo
- rảo — Nôm. Chữ cùng âm "rảo" · âm tiết rảo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 躁 theo lối Nôm
tháoLàm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.táoTên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu.rảoĐi nhanh, bước mau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tense, excited, irritable
Chữ khác cũng đọc là "thao"
Chữ khác cũng đọc là "táo"
Chữ khác cũng đọc là "tháo"
Chữ khác cũng đọc là "rảo"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 躁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 躁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).