愮
diệuHán Việt · Nôm
thaoHán Việt · Nôm
daoHán Việt
diêuHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+612E
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diệu" · âm tiết diệu
- thao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thao" · âm tiết thao
- dao — Hán Việt. Chữ cùng âm "dao" · âm tiết dao
- diêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diêu" · âm tiết diêu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 愮 theo lối Nôm
thaoTơ thô, to sợi, không sạch gút.diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
distressed, agitated
Chữ khác cũng đọc là "diệu"
Chữ khác cũng đọc là "thao"
Chữ khác cũng đọc là "dao"
Chữ khác cũng đọc là "diêu"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 愮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 愮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).