茭
hảoHán Việt · Nôm
giaoHán Việt · Nôm
daoHán Việt · Nôm
diêuHán Việt
kíchHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+832D
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hảo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hảo" · âm tiết hảo
- giao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giao" · âm tiết giao
- dao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dao" · âm tiết dao
- diêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diêu" · âm tiết diêu
- kích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kích" · âm tiết kích
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 茭 theo lối Nôm
giaoTập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.kíchChỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...hảo(Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Zizania latifolia, Manchurian wild rice
Chữ khác cũng đọc là "hảo"
Chữ khác cũng đọc là "giao"
Chữ khác cũng đọc là "dao"
Chữ khác cũng đọc là "diêu"
Chữ khác cũng đọc là "kích"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 茭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 茭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).