好
háoHán Việt · Nôm
hảoHán Việt · Nôm
hiếuHán Việt · Nôm
dưHán Việt
hếuNôm
hẩuNôm
hãoNôm
háuâm Việt
hấuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+597D
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- háo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "háo" · âm tiết háo
- hảo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hảo" · âm tiết hảo
- hiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiếu" · âm tiết hiếu
- dư — Hán Việt. Chữ cùng âm "dư" · âm tiết dư
- hếu — Nôm. Chữ cùng âm "hếu" · âm tiết hếu
- hẩu — Nôm. Chữ cùng âm "hẩu" · âm tiết hẩu
- hão — Nôm. Chữ cùng âm "hão" · âm tiết hão
- háu — âm Việt. Chữ cùng âm "háu" · âm tiết háu
- hấu — âm Việt. Chữ cùng âm "hấu" · âm tiết hấu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Tốt.
- Giỏi.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 好 theo lối Nôm
hiếuLòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.hảo(Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó.háoCó cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát.hẩuTốt, ngon.hếu(Kết hợp hạn chế, chỉ dùng với trắng) (trắng) một màu và như trơ hết cả ra, trông không dễ chịu.hãoKhông được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
good, excellent, fine; well
Chữ khác cũng đọc là "háo"
Chữ khác cũng đọc là "hảo"
Chữ khác cũng đọc là "hiếu"
Chữ khác cũng đọc là "dư"
Chữ khác cũng đọc là "hếu"
Chữ khác cũng đọc là "hão"
Chữ khác cũng đọc là "hấu"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ妥thoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 好
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 好 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 好 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).