如
nhưHán Việt · Nôm
nhơNôm
nhừNôm
nhờNôm
rừâm Việt
dừâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5982
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- như — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "như" · âm tiết như
- nhơ — Nôm. Chữ cùng âm "nhơ" · âm tiết nhơ
- nhừ — Nôm. Chữ cùng âm "nhừ" · âm tiết nhừ
- nhờ — Nôm. Chữ cùng âm "nhờ" · âm tiết nhờ
- rừ — âm Việt. Chữ cùng âm "rừ"
- dừ — âm Việt. Chữ cùng âm "dừ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đồng át (tiền La Mã).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 如 theo lối Nôm
nhờĐề nghị người nào làm giúp việc gì.nhưTừ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..nhừNói thức ăn chín kỹ.nhơBẩn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
if, supposing; as if; like, as
Chữ khác cũng đọc là "như"
Chữ khác cũng đọc là "nhơ"
Chữ khác cũng đọc là "nhừ"
Chữ khác cũng đọc là "nhờ"
Chữ khác cũng đọc là "dừ"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ妥thoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 如
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 如 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 如 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).