洳
nhưHán Việt · Nôm
nhuHán Việt
nhựHán Việt
nhơNôm
nhớNôm
dơNôm
nhuốmNôm
nhỡNôm
nhờNôm
nhừNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D33
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- như — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "như" · âm tiết như
- nhu — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhu" · âm tiết nhu
- nhự — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhự"
- nhơ — Nôm. Chữ cùng âm "nhơ" · âm tiết nhơ
- nhớ — Nôm. Chữ cùng âm "nhớ" · âm tiết nhớ
- dơ — Nôm. Chữ cùng âm "dơ" · âm tiết dơ
- nhuốm — Nôm. Chữ cùng âm "nhuốm" · âm tiết nhuốm
- nhỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nhỡ" · âm tiết nhỡ
- nhờ — Nôm. Chữ cùng âm "nhờ" · âm tiết nhờ
- nhừ — Nôm. Chữ cùng âm "nhừ" · âm tiết nhừ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 洳 theo lối Nôm
nhờĐề nghị người nào làm giúp việc gì.nhớGhi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.nhưTừ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..nhỡVừa vừa, không lớn không bé.dơBẩn.nhừNói thức ăn chín kỹ.nhơBẩn.nhuốmMới bắt màu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
damp, boggy, marshy
Chữ khác cũng đọc là "như"
Chữ khác cũng đọc là "nhu"
Chữ khác cũng đọc là "nhự"
Chữ khác cũng đọc là "nhơ"
Chữ khác cũng đọc là "nhớ"
Chữ khác cũng đọc là "dơ"
Chữ khác cũng đọc là "nhuốm"
Chữ khác cũng đọc là "nhỡ"
Chữ khác cũng đọc là "nhờ"
Chữ khác cũng đọc là "nhừ"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 洳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 洳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).