nhớ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲəː˧˦] · Huế [ɲəː˨˩˦] · Sài Gòn [ɲəː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.
- Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau. (Truyện Kiều)
- Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.
- Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng. (ca dao)
- Nhớ một người là như thế nào?
- Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.
- 8 và 4 là 12, viết 2 nhớ 1.
- (Khẩu ngữ) Nhé (hàm ý thân mật).
- Thế thôi nhớ!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , ɲʌːˀ và [Rục] kəɲəː³.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhớ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Miss · remember · to remember; to miss · recall · miss |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 记得 jì de · 想念 xiǎng niàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 覚える おぼえる · 懐かしい なつかしい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기억하다 gieokhada · 그립다 geuripda · 그리움 geurium |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | manquer · retenir · se rappeler |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fehlen · vermissen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | помнить по́мнить · скучать скуча́ть · соскучиться соску́читься |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จำ jam · คิดถึง khít-thǔeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ricordare · mancare |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | recordarse · echar de menos · extrañar |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | zich herinneren · missen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhớ"
trí nhớKhả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.ghi nhớChép hay đánh dấu cho khỏi quên.nhớ raBỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.tưởng nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.nhớ nhungNghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.thẻ nhớThiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.nhớ nhàĐi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.nhơ nhớHơi nhớ.nhớ thươngNghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.bộ nhớMột bộ phận dùng cho lưu trữ dữ liệu trong máy tính và cung cấp cho máy chủ khi cần sử dụng, xử lý dữ liệu.thương nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.nhớ tiếcNghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.nhớ mongNghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.bộ nhớ ngoàiBộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.nhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ thương người chồng cũ. Ninh Vương cho gọi người hàng bánh đến, vợ chồng trông thấy nhau, cùng ứa nước mắt. Vương lại trả cho về đoàn tụ với nhau.bộ nhớ chỉ đọcBộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.