nhớ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ơvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "nhơ"

"nhớ" là một từ

Động từ, Thán từ. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhớ"

Từ có "nhớ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.