nhớ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhơ"
"nhớ" là một từ
Động từ, Thán từ. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhớ"
nhớ raBỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.nhớ nhàĐi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.nhớ thươngNghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.nhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ thương người chồng cũ. Ninh Vương cho gọi người hàng bánh đến, vợ chồng trông thấy nhau, cùng ứa nước mắt. Vương lại trả cho về đoàn tụ với nhau.nhớ mongNghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.nhớ tiếcNghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.
Từ có "nhớ" ở sau
trí nhớKhả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.tưởng nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.thẻ nhớThiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...bộ nhớMột bộ phận dùng cho lưu trữ dữ liệu trong máy tính và cung cấp cho máy chủ khi cần sử dụng, xử lý dữ liệu.nhơ nhớHơi nhớ.thương nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai.
Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.