nhớ nhà

Động từ
Động từ
  1. Đi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.
    • Đi công tác xa, rất nhớ nhà.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nhớ nhà.I'm homesick.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhớâm đầu nh · vần ơ · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhớ nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.