Động từ
- Đi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.
- Đi công tác xa, rất nhớ nhà.
Câu ví dụ thêm
- Tôi nhớ nhà.I'm homesick.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhớ nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.