cớ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cơ"
"cớ" là một từ
Danh từ. Lí do trực tiếp của việc làm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cớ" ở sau
bằng cớMột vật hay hành động cụ thể chứng tỏ một cái gì đó.vô cớlà một từ chỉ một hành động hoặc việc làm không có lý do.lấy cớĐưa ra một lý do thường là không chính dáng.mượn cớVin làm lý do không chính đáng.
Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.