Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mớ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ơvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "mơ"

"mớ" là một từ

Danh từ, Động từ. Mười vạn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mớ"

Từ có "mớ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.