mớ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mơ"
"mớ" là một từ
Danh từ, Động từ. Mười vạn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mớ"
Từ có "mớ" ở sau
mớ bảy mớ baáo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.mắc mớ(Đph) Liên quan đến.
Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.