tớ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tơ"
"tớ" là một từ
Danh từ, Đại từ. (Kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Từ có "tớ" ở sau
đầy tớNgười đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ.tôi tớNgười ở dưới quyền sai bảo của người khác.
Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.