tờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tơ"
"tờ" là một từ
Danh từ. Tấm giấy phẳng mỏng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tờ"
tờ mờChưa sáng hẳn.tờ mâyGiấy viết thư có vẽ mây.tờ bồiGiấy má thư từ nói chung.tờ trìnhvăn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt.
Từ có "tờ" ở sau
i tờChữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ của các phong trào Truyền bá Quốc ngữ (trước 1945) và Bình dân học vụ (sau 1945).đốc tờ(Cũ)Ya Tờ MốtMột xã thuộc huyện Ea Sup, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.