tờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "tơ"

"tờ" là một từ

Danh từ. Tấm giấy phẳng mỏng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tờ"

Từ có "tờ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.