giờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "giơ"

"giờ" là một từ

Danh từ. Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giờ"

Từ có "giờ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.