giờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giơ"
"giờ" là một từ
Danh từ. Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giờ"
giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.giờ giấcThì giờ nhất định.giờ đâyTrong lúc này.giờ cao su(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.giờ chếtThời gian tiêu phí vô ích trong quá trình lao động.giờ phútKhoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra.giờ chính quyềnThời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.giờ ngọGiờ giữa trưa.giờ GThời điểm dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công.giờ thiên ânMột giờ thuộc vì sao tốt trong số tử vi.
Từ có "giờ" ở sau
bao giờKhoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờcâu giờCố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.nãy giờTừ ban nãy đến bây giờ.góc giờ(Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.múi giờMỗi phần trong hai mươi bốn phần bằng nhau của mặt địa cầu, giới hạn bằng hai kinh tuyến xác định theo qui ước và cách nhau mười lăm độ, trong đó mọi điểm có cùng giờ trong ngày.bấm giờXác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.ki-lô-oát giờ(Vật lý học) Công do một động cơ có công suất là.ngày giờThời gian.tuần giờViệc canh phòng ở làng xóm xưa.phải giờNói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.thời giờ.dự giờXem thao giảng.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.