giờ G

Danh từ Thanh huyềnVần ơ
Danh từ
  1. Thời điểm dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công.

Cấu tạo âm tiết

giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giờ G" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.