ngờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngơ"
"ngờ" là một từ
Động từ. Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngờ"
ngờ nghệchDại dột, vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn.ngờ đâuTổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.ngờ ngẫnCó vẻ kém tinh khôn, hoạt bát và chậm chạp trong cách ứng xử.ngờ ngợNửa tin nửa nghi.ngờ vựcChưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.
Từ có "ngờ" ở sau
nghi ngờ.bất ngờKhông ngờ tới, không dự tính trước.ai ngờNào ai có ngờ, chẳng ngờ.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.nào ngờKhông ngờ, ngoài dự tính.lờ ngờVụng về và chậm chạp, kém tinh khôn.ngù ngờChậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh.Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.ngẫn ngờ(Ít dùng)
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.