ngơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngơ"
"ngơ" là một từ
Động từ. Bỏ qua đi, không để ý đến nữa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngơ"
Từ có "ngơ" ở sau
ngu ngơNgây ngô, khờ dại.ngẩn ngơỞ trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu.giả ngơLàm như là không nhìn thấy.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.