thơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thơ"
"thơ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thơ"
thơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.thơ catừ tổng hợp của thơ và cathơ thốtÍt nghĩ đến, lạnh nhạt.thơ thẩnMơ màng, có vẻ nghĩ ngợi.thơ đàoThơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.thơ phúThơ văn nói chung (cũ).thơ lạiNgười trông nom việc văn thư ở công đường các phủ huyện trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.
Từ có "thơ" ở sau
nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.bài thơBài văn vần được sáng tác.trẻ thơTrẻ con còn nhỏ.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.nàng thơSức gợi cảm hứng cho nhà thơ.vần thơCâu thơ.bao thơTừ miền Nam chỉ phong bì.lơ thơThưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.nên thơCó vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.thợ thơNgười làm thơ cầu kỳ, gò gẫm mà thiếu thi vị.kịch thơThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng thơ.cảo thơTập giấy nháp thơ.hồn thơNguồn cảm hứng lúc làm thơ.xã thơNhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.túi thơHứng làm thơ của thi sĩ (cũ).bất tài đồ thơKhông có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.thẩn thơNhư thơ thẩn.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.