thơ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "thơ"

"thơ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thơ"

Từ có "thơ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.