Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xã thơ

Danh từ
Danh từ
  1. Nhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.

Cấu tạo âm tiết

xãâm đầu x · vần a · thanh ngã
thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xã thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.