xã

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
avần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "xa"

"xã" là một từ

Danh từ. Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xã"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xã"

Từ có "xã" ở sau

công xãHình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.bà xãTừ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.thần xãNơi thờ tự của các tín hữu Thần đạo Nhật Bản, thường làm bằng gỗ.hội xãCông ty.thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.làng xãLàng nói chung.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.công xã nhân dânMột hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.thi xãTổ chức của các thi nhân để làm thơ.dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa xã hội.anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.thôn xãLàng và xã nói chung.Tân XãMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.liên xãTổ chức do nhiều xã hợp lại.Tứ XãMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thư xãNơi có nhiều người đến họp với nhau để đọc sách hay làm sách.

Cùng vần "a", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.