xã

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [saː˦ˀ˥] · Huế [saː˧˨] · Sài Gòn [saː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.
    • Giảm bớt diện xã đói nghèo (Phan Văn Khải)
    • Ngày xưa nhiều xã họp thành một tổng
  2. (Cũ) Người đàn ông trong làng có chút chức vị cao hơn người dân thường.
    • Lúc thì chẳng có một ai, lúc thì ông xã, ông cai đầy nhà. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 社.

Chữ Hán đọc là "xã"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xã" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh commune
🇨🇳 Tiếng Trung 社 · 鄉
🇰🇷 Tiếng Hàn 면 myeon
🇫🇷 Tiếng Pháp commune
🇩🇪 Tiếng Đức die Gemeinde
🇹🇭 Tiếng Thái ตำบล tam-bon
🇮🇹 Tiếng Ý comune

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xã"

xã hộiHệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.xã giao(hoặc.công xãHình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.bà xãTừ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui.xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.xã tắcĐất nước.thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.xã luậnBài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọng, nóng hổi, thường dùng ở trang nhất.khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.hội xãCông ty.thần xãNơi thờ tự của các tín hữu Thần đạo Nhật Bản, thường làm bằng gỗ.thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.làng xãLàng nói chung.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.công xã nhân dânMột hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.thư xãNơi có nhiều người đến họp với nhau để đọc sách hay làm sách.liên xãTổ chức do nhiều xã hợp lại.thi xãTổ chức của các thi nhân để làm thơ.Tân XãMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.xã thơNhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.Tứ XãMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thôn xãLàng và xã nói chung.xã độiBan chỉ huy quân sự xã.xã viênNgười góp vốn, góp sức tham gia hoạt động của hợp tác xã.dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa xã hội.anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.

Cấu tạo âm tiết

xãâm đầu x · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "xã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.