Định nghĩa
- Toàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
- Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội của con người.
Cấu tạo âm tiết
| tồn | âm đầu t · vần ôn · thanh huyền |
| tại | âm đầu t · vần ai · thanh nặng |
| xã | âm đầu x · vần a · thanh ngã |
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tồn tại xã hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.