tại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tai"
"tại" là một từ
Giới từ, Liên từ. Ở nơi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tại"
tại saoVì lẽ gì.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.tại chỗỞ ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.tại hạXem tôitại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).tại gia(Tu hành) Ở nhà mình, không ở chùa.tại ngũCòn đang ở trong quân đội.tại tâmTừ trong lòng.tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).tại vịNói vua chúa đang trị vì.
Từ có "tại" ở sau
hiện tạiThời gian trước mắt, thời gian hiện nay.thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.nội tạiỞ bên trong sự vật.sở tạiThuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.hành tại(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.tĩnh tạiỞ cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.con hư tại mẹ.ung dung tự tạiSự thư thái.tự tạiUng dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.