ngại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngai"
"ngại" là một từ
Động từ. Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngại"
ngại ngùngE sợ, không dám quyết.ngại ngầnLo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.ngại dùmViết theo cách phát âm của ngại giùm.ngại ngùnXem ngạingại giùmCảm thấy xấu hổ thay cho người khác khi họ có hành vi, lời nói không phù hợp, gây xấu mặt hoặc khó xử ở nơi công cộng.
Từ có "ngại" ở sau
trở ngạiCái gây khó khăn, làm cản trở.chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.ái ngạiThương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.e ngạiRụt rè, có phần sợ hãi.ngần ngạiĐắn đo, do dự, không dứt khoát.quan ngạiThấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.lo ngạiLo lắng và e ngại.ngài ngạiHơi ngại.quản ngại(Dùng có kèm ý phủ định) . Ngại ngần, coi là đáng kể.nghi ngạiĐắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao.Vo NgạiMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.