Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngại

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
aivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ngai"

"ngại" là một từ

Động từ. Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngại"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngại"

Từ có "ngại" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.