ngãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngai"
"ngãi" là một từ
Danh từ. Điều làm khuôn phép cho cách xử thế. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngãi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngãi"
Từ có "ngãi" ở sau
Quảng NgãiTỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các dân tộc: Hrê, Cơ Ho, Xơ Đăng, Kinh. Địa hình núi thấp và thung lũng ở phía tây; có các núi Vách Đá (1.089 m), Cao Muôn (851 m), Làng Râm (1.079 m), đồng bằng thềm xâm thực và tích tụ, ra sát biển là những cồn cát ven biển chạy dọc địa giới phía đông tỉnh, có các đầm: An Khê, An Ngãi TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.An NgãiMột xã thuộc huyện Long Đien, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.Trung NgãiMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Tân NgãiMột xã thuộc thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.An Vĩnh NgãiMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.Tập NgãiMột xã thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.Thạnh NgãiMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.