dãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dai"
"dãi" là một từ
Danh từ, Động từ. Nước dãi (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dãi"
Từ có "dãi" ở sau
dễ dãiKhông đòi hỏi điều kiện khó khăn.nước dãiNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.rớt dãiNước dãi chảy ra nhầy nhụa.rỏ dãiỨa nước dãi ra vì thèm ăn.yếm dãiMảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.