mãi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
aivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "mai"

"mãi" là một từ

Phó từ. Luôn luôn, không dứt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mãi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mãi"

Từ có "mãi" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.