mãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mai"
"mãi" là một từ
Phó từ. Luôn luôn, không dứt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mãi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mãi"
Từ có "mãi" ở sau
mãi mãinhư vĩnh viễn.khuyến mãiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.chiêu binh mãi mãTập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.