lãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lai"
"lãi" là một từ
Danh từ, Động từ. Giun. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lãi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lãi"
lãi suấtTỷ lệ tính lãi.lãi gộpGiá trị được tính bằng doanh thu thuần trừ đi giá vốn.lãi ròngSố tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghiệp.lãi thuần.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.
Từ có "lãi" ở sau
lỗ lãiTiền lãi và tiền lỗ vốn.lờ lãiTiền lãi nói chung.ăn lãiHưởng tiền lời khi bán một thứ gì.nặng lãiNói cho vay lấy nhiều lãi.trả lãiNộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.