lái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lai"

"lái" là một từ

Danh từ, Động từ. xem bánh lái Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lái"

Từ có "lái" ở sau

nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.tay láiBộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.buồng láiMột phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.mối láiLàm mối nói chung.bánh láiBánh lái.lèo láiĐầu mối quan trọng.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.lai láiChính âm của lay láy.Cát LáiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.