nhái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nhai"
"nhái" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhái"
Từ có "nhái" ở sau
ếch nháiLoài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.giày mõm nháiGiày phụ nữ bằng da láng, mũi dài và nhọn.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.