thái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 103 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "thai"

"thái" là một từ

Động từ, Tính từ. Hành động chia cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thái"

thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.Thái BìnhMột tỉnh Việt Nam.thái dươngPhần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.Thái Bình DươngĐại dương lớn nhất thế giới.thái bạch(văn chương) sao Kim.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.thái ấp(Từ cũ) Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp.thái âmPhần cùng cực của âm, trái với thái dương.thái hậuMẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.thái bường.Thái NinhMột cựu huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ ngày 17 tháng 6 năm 1969 hợp với Thuỵ Anh thành huyện Thái Thuỵ, xã Thái Thuỵ, Việt Nam.Thái Dương Hệ.thái phu nhânCụ cố bà.thái cổNói thời đại xưa lắm.thái thượng hoàngVua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.thái tổMiếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.thái hưKhoảng trống không rất lớn (cũ).Thái HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái CườngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Thái ĐàoMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.thái uýChức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ trưởng quốc phòngThái TrịMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Thái ThịnhTên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.thái sưChức quan xưa đứng đầu hàng tam công.Thái ThànhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái SơnTên gọi các xã thuộc huyện Hiệp Hoà (Bắc Giang), huyện Kinh Môn (Hải Dương), huyện An Lão (Hải Phòng), huyện Đô Lương (Nghệ An), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), huyện Hàm Yên (Tuyên Quang), Việt Nam.thái kỳCờ có nhiều vẻ (màu sắc).Thái PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà, h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.thái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế khi còn sống, hoàng đế đang tại vị sẽ gọi Thái hoàng Thái thượng là tổ phụ, cấp bậc này rất hiếm khi được sử dụng.Thái LongMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thái GiangMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái bảoChức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.Thái ĐôMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái ấtPhép bói xưa căn cứ vào các việc trong trời đất để đoán tương lai.Thái XuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nam Sách (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.thái thúChức quan dưới thời phong kiến, coi một quận.Thái ThượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái Sử BáQuan chép sử nước Tề thời Xuân Thu. Xem Giản nước Tề.thái miếuMiếu thờ tổ tiên.Thái PhươngMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái HọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc, h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Bình Giang, h. Chí Linh (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.thái dụngDùng người, sử dụng ai, tuyển.Thái AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thái Giàng PhốMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.

Từ có "thái" ở sau

trạng tháiCách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.phong tháiPhong cách và thái độ.sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).công thái họcMôn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài ở mức cao; để xác định tính phù hợp với công việc, hệ thống máy móc thiết bị, sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực, trí tuệ và cả với những hạn chế của con người.thần tháiHình thái do tinh thần bên trong tạo ra.sinh thái họcKhoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.sinh tháiQuan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).thông tháiHọc rộng và hiểu biết nhiều.hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.lão thái daCụ cố ông.thư tháiThong thả và dễ chịu.An Thái ĐôngMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.thế tháiThói đời.nhân tình thế tháiLòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.hoàng thái hậuMẹ vua.Nguyễn Thái BìnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Vạn TháiMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Trực TháiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.nhà thông tháiNgười có kiến thức rộng và cao.Vương quốc Thái LanTên chính thức của Thái Lan.Tam TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.đường triều thái bảoChức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.Xuân TháiMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tân TháiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Châu TháiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vĩnh TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Nha Trang (Khánh Hoà), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), Việt Nam.tư tháiDáng vẻ và thái độ của con người.Bắc TháiMột tỉnh ở phía đông bắc Việt Nam, được thành lập từ ngày 21 tháng 4 năm 1965, do hợp nhất hai tỉnh Bắc Kạn với Thái Nguyên. Diện tích 6.503 km². Dân số 1.143.404 (1993). Từ 6 tháng 11 năm 1996 chia trở lại thành hai tỉnh cũ. xem Bắc Kạn xem Thái Nguyênthái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế khi còn sống, hoàng đế đang tại vị sẽ gọi Thái hoàng Thái thượng là tổ phụ, cấp bậc này rất hiếm khi được sử dụng.xuân thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ chín.Vinh TháiMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Sơn TháiMột xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Yên TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.Quảng TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.