Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thái dương

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːj˧˦ zɨəŋ˧˧] · Huế [tʰaːj˨˩˦ jɨəŋ˧˧] · Sài Gòn [tʰaːj˦˥ jɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
  2. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
    • Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
  3. (Viết hoa) Mặt Trời.
    • Ánh thái dương.

Câu ví dụ thêm

  • Thái dương hệ chỉ có 8 hành tinh bây giờ là Pluto, hành tinh thứ 9, đã được công nhận là một hành tinh lùn.The Solar System has only eight planets now as Pluto, which was the ninth, has been reclassified as a dwarf planet.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 太陽.

"thái dương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh temple (head); sun

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thái dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.