mái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mai"
"mái" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mái"
mái nhàLớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.mái chèoĐồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.mái hắtMái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.mái gàĐàn gà có một gà mẹ và bầy gà con cùng ổ.
Từ có "mái" ở sau
thoải máiDễ chịu, khoan khoái.gà máiGà đẻ trứng.sống máiCon trống và con mái.trống máiĐấu tranh quyết liệt đến cùng.mai máiXam xám nhạt như màu chì.gà mái ghẹGà mái non, sắp đẻ.đạp máiGà trống giao phối với gà mái.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.