mái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "mai"

"mái" là một từ

Danh từ, Tính từ. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mái"

Từ có "mái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.