trống mái

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đấu tranh quyết liệt đến cùng.
    • Phen này quyết trống mái với quân thù.

Cấu tạo âm tiết

trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc
máiâm đầu m · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trống mái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.