đái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đai"

"đái" là một từ

Danh từ, Động từ. Nước đái. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đái"

Từ có "đái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.