đái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đai"
"đái" là một từ
Danh từ, Động từ. Nước đái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đái"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đái"
đái dầmĐái ra quần trong khi ngủ.đái bậyTiểu tiện ở nơi mà việc này không được cho phép.đái tội lập côngLấy công chuộc tội.
Từ có "đái" ở sau
bọng đáiBọng chứa nước đái.cứt đáiCứt và nước đái.ỉa đáiỈa và đái nói chung.ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.liên đáiDính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.nước đái(Thông tục)bóng đáixem bọng đáimót đáiXem mắc đái
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.