xái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "xai"

"xái" là một từ

Danh từ. Phần bã của thuốc phiện, thuốc lào còn lại sau khi hút. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "xái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.