dái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dai"
"dái" là một từ
Danh từ, Động từ. Như bìu dái. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dái"
Từ có "dái" ở sau
trứng dáiTinh hoàn.bìu dáiBọc chứa tinh hoàn.lợn dáiLợn đực nuôi để lấy giống.cà dái dêCà tím có quả to và dài (trông giống như dái dê).hòn dái(Kng.) . Tinh hoàn.chạy rông như chó dáiLang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.