chạy rông như chó dái

Cụm từ
Cụm từ
  1. Lang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.

Cấu tạo âm tiết

chạyâm đầu ch · vần ay · thanh nặng
rôngâm đầu r · vần ông · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
chóâm đầu ch · vần o · thanh sắc
dáiâm đầu d · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chạy rông như chó dái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.